trang mobile trang fb cong thong tin trang fb cong thong tin
Địa bàn
Tên đường
Đoạn, vị trí
Giá đất từ
 

3:22 PM, 01-10-2018

Phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Lệ phí dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông)

Phong Hòa - Thới An

TT

ĐỐI TƯỢNG

ĐƠN VỊ

TÍNH

KHUNG GIÁ

TỐI ĐA ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT VÀ BẢO HIỂM HÀNH KHÁCH

GHI CHÚ

I

Khung giá theo lượt

Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe

 

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự; xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự).

đồng/lượt

5.000

2

Xe ô tô khách dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự.

đồng/lượt

25.000

3

Xe ô tô chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn.

đồng/lượt

25.000

 

4

Xe ô tô khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe ô tô chở hàng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn.

đồng/lượt

35.000

5

Xe ô tô khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi.

đồng/lượt

50.000

6

Xe ô tô khách từ 30 ghế ngồi trở lên; xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn.

đồng/lượt

60.000

7

Xe ô tô chở hàng có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 16 tấn, xe rơ móc.

đồng/lượt

70.000

II

Khung giá bao chuyến

1

Thuê cả chuyến phà loại từ 40 tấn đến 60 tấn

đồng/chuyến

200.000

2

Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn

đồng/chuyến

300.000

III

Khung giá theo tháng

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự.

đồng/xe/tháng

120.000

2

Xe ô tô dưới 16 ghế ngồi

đồng/xe/tháng

Mức thu bằng 30 lần khung giá theo lượt đối với từng đối tượng tương ứng tại mục I nêu trên

                             (Nguồn: Quyết định 21/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh)

Lệ phí dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Đơn giá

Giá thu gom, vận chuyển

Giá xử lý rác thải

 

 

Cộng

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

24.000

 

6.000

30.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

 

 

 

 

2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng

đồng/hộ/tháng

 

40.000

 

10.000

 

50.000

2.2

Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng

đồng/hộ/tháng

100.000

 

40.000

140.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

 

90.000

280.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

 

 

 

 

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/ tháng

120.000

 

90.000

210.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

 

90.000

210.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

 

 

 

 

 

90.000

280.000

5

Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

 

2.000

                           (Nguồn: Quyết định 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của UBND tỉnh)

Lệ phí trước bạ nhà

Thời gian sử dụng

Chất lượng còn lại của nhà cấp I (%)

Chất lượng còn lại của nhà cấp II (%)

Chất lượng còn lại của nhà cấp III (%)

Chất lượng còn lại của nhà cấp IV (%)

- Dưới 05 năm

97

95

90

83

- Từ 05 năm đến dưới 10 năm

91

85

70

50

- Từ 10 năm đến  dưới 15 năm

84

75

50

17

- Từ 15 năm đến dưới 20 năm

78

65

30

0

- Từ 20 năm đến dưới 25 năm

72

55

10

0

- Từ 25 năm đến dưới 50 năm

53

25

0

0

- Từ 50 năm trở lên

25

0

0

0

                          (Nguồn: Quyết định 16/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh)

Lệ phí thuế tài nguyên

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Loại tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

Cấp  1

Cấp

  2

Cấp

   3

Cấp

4

Cấp  

5

Cấp  

6

1

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

2

 

II7


 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

140.000

3

 

 

II501


 

 

Cát san lấp

60.000

4

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng (cát vàng hạt nhuyễn)

100.000

5

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng (hạt trung)

250.000

6

 

 

V201


 

 

Nước mặt

    2.000

7

 

 

V202


 

 

Nước ngầm

    3.000

                          (Nguồn: Quyết định 23/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh)

Phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T)

Số TT

Loại phương tiện

Giá dịch vụ

Vé lượt

(đồng/vé/lượt)

Vé tháng

(đồng/vé/tháng)

1

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.000

Bằng 30 lần mệnh giá vé lượt

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.000

3

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn

10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ ngồi đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

20.000

 

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

                          (Nguồn: Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 23/05/2017 của UBND tỉnh)

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

- Đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): mức thu là 50.000 đồng/giấy phép.

- Đối với các công trình khác: mức thu là 100.000 đồng/giấy phép.

-  Đối với trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: mức thu là 10.000 đồng/lần.

(Nguồn: Quyết định 17/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu lòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đối với các loại cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm: mức thu 1.500.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận.

(Nguồn: Quyết định 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Lệ phí cấp biển số nhà

- Đối với nhà cấp biển số mới: mức thu là 30.000 đồng/biển số nhà.

- Đối với nhà cấp lại biển số: mức thu là 20.000 đồng/biển số nhà.

(Nguồn: Quyết định 17/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

Đồng/giấy phép

100.000

2

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

Đồng/giấy phép

100.000

3

Cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

Đồng/giấy phép

100.000

4

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

Đồng/giấy phép

100.000

5

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

Bằng 50% mức thu cấp giấy phép lần đầu nêu trên

(Nguồn: Quyết định 18/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí sử dụng cảng cá

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

A

 Vé lượt

 

 

I

Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng

 

 

1

Có công suất dưới 20 CV

Đồng/lần vào, ra cảng

5.000

2

Có công suất từ 20 đến 50 CV

-nt-

10.000

3

Có công suất trên 50 đến 90 CV

-nt-

15.000

4

Có công suất trên 90 đến 200 CV

-nt-

25.000

5

Có công suất trên 200 CV

 -nt-

50.000 

II

Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng

 

 

1

Có trọng tải dưới 05 tấn

-nt-

10.000

2

Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

-nt-

15.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

-nt-

20.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

-nt-

50.000

III

Đối với phương tiện vận tải

 

 

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

-nt-

1.000

2

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

-nt-

5.000

3

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

-nt-

10.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

-nt-

15.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

-nt-

20.000

6

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

-nt-

25.000

IV

Đối với hàng hoá qua cảng

 

 

1

Hàng thuỷ sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

8.000

2

Hàng hoá là Container

Đồng/ container

35.000

3

Hàng hoá khác

Đồng/tấn

4.000

B

Vé tháng

Bằng 25 lần vé lượt đối với từng loại đối tượng.

C

Vé quý

Bằng 60 lần vé lượt đối với từng loại đối tượng.

D

Vé năm

Bằng 200 lần vé lượt đối với từng loại đối tượng.

 

(Nguồn: Quyết định 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí chợ

 

Số TT

Đối tượng thu

Mức thu (đồng/m2/ngày)

Chợ loại I

Chợ loại II

Chợ loại III

1

Khu vực có mái che do Nhà nước xây dựng hoặc doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ xây dựng

2.000

1.500

1.000

2

Khu vực không có mái che hoặc có mái che do người bán tự xây dựng

1.500

1.000

800

3

Hàng tự sản, tự tiêu của dân

800

800

800

4

Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ Ngân sách Nhà nước hoặc các nguồn viện trợ không hoàn lại

Không quá 02 (hai) lần mức thu quy định nêu trên

Việc phân loại chợ áp dụng theo các quy định hiện hành

(Nguồn: Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí qua đò

SốTT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

A

Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)

 

 

 

I

Đò ngang

 

 

 

1

Chiều dài đến 0,5 km

 

 

 

a

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

 

b

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

c

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

            2.000

d

Ô tô 5 chỗ ngồi

đồng/người+xe

10.000

đ

Ô tô trên 5 chỗ ngồi

đồng/người+xe

15.000

e

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

 

 

-

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

1.000

-

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000

2

Chiều dài trên 0,5 km đến 01km

 

 

 

a

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

 

b

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

1.500

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

c

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

3.000

d

Ô tô 5 chỗ ngồi

đồng/người+xe

15.000

đ

Ô tô trên 5 chỗ ngồi

đồng/người+xe

20.000

e

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

 

 

-

Từ 50 kg trở lên đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

1.500

-

Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

3

Chiều dài trên 01 km

 

 

 

a

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 01 km đầu

b

Xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

1.500

c

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

2.000

d

Ô tô 5 chỗ ngồi trở lên

đồng/người+xe

5.000

đ

Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô

đồng/lượt hàng hóa

1.000

II

Đò dọc

 

 

 

1

Chiều dài đến 02 km

 

 

 

a

Hành khách đi bộ

đồng/người

2.000

 

b

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

2.500

 

c

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

3.000

 

2

Chiều dài trên 02 km

 

 

 

a

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

Tính cho mỗi km ngoài 02 km đầu

b

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

1.500

c

Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự

đồng/người+xe

2.000

B

Ban đêm (từ sau 19 giờ ngày hôm trước - trước 5 giờ ngày hôm sau)

Bằng 02 lần mức thu phí ban ngày, tương ứng từng đối tượng

C

Vé tháng

Bằng 30 lần mức thu phí ban ngày, tương ứng với từng loại đò và từng loại đối tượng

Mức thu nêu trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách theo quy định. 

                      (Nguồn: Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

Phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường (vỉa hè) không vì mục đích giao thông; phí bến, bãi, mặt trước

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí sử dụng lề đường (vỉa hè)

đồng/m2/ngày

1.000

2

Phí sử dụng lòng đường

đồng/m2/ngày

1.500

3

Phí bến tàu

 

 

a

Tàu chở khách

 

 

 -

Tuyến hoạt động từ 100 km trở lên

đồng/ghế/lượt

1.000

 -

Tuyến hoạt động dưới 100 km

đồng/ghế/lượt

500

b

Ghe, tàu, sà lan chở hàng đậu bến tàu

đồng/tấn/chuyến

1.500

c

Ghe, tàu, sà lan đậu bến tàu

đồng/m2/đêm

1.500

4

Phí bãi

 

 

a

Bãi đậu ghe, tàu, sà lan đậu bến

đồng/m2/đêm

1.000

b

Bãi lên xuống hàng hóa tập trung

đồng/m2/ngày

2.000

5

Phí mặt nước (sử dụng mặt nước để sản xuất, kinh doanh)

đồng/m2/tháng

1.000

(tính trên diện tích sử dụng sàn sản xuất, kinh doanh)

(Nguồn: Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Cấp mới giấy phép lao động

đồng/giấy phép

400.000

2

Cấp lại giấy phép lao động

đồng/giấy phép

300.000

3

Cấp gia hạn giấy phép lao động

đồng/giấy phép

200.000

(Nguồn: Quyết định số 16/2015/QĐ-UBNDngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí tham quan danh lam thắng cảnh; phí tham quan di tích lịch sử; phí tham quan công trình văn hóa

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá

 

 

Mức thu được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan

a

Đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)

đồng/lần/ người

5.000

b

Đối với trẻ em (từ 06 đến dưới 16 tuổi)

đồng/lần/ người

2.000

2

Phí tham quan những danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa được tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận là di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới

Không quá 02 (hai) lần mức thu quy định nêu trên

 

(Nguồn: Quyết định số 09/2015/QĐ-UBNDngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí thư viện

 

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)

 

 

a

Thẻ mượn tài liệu về nhà

đồng/thẻ/năm

15.000

b

Thẻ đọc tài liệu tại thư viện

đồng/thẻ/năm

10.000

2

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác

đồng/thẻ/năm

30.000

3

Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em (từ 06 đến dưới 16 tuổi)

Bằng 50% mức thu đối với bạn đọc là người lớn

4

Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu

                                (Nguồn: Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí thuộc lĩnh vực địa chính

1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Hộ gia đình

đồng/hồ sơ

20.000

 

2

Các tổ chức

đồng/hồ sơ

200.000

Thuộc đối tượng được công nhận quyền sử dụng đất, trừ các dự án

3

Các dự án

 

 

 

a

Dưới 02 ha

đồng/hồ sơ

1.500.000

 

b

Từ 02 ha đến dưới 05 ha

đồng/hồ sơ

2.500.000

 

c

Từ 05 ha trở lên

đồng/hồ sơ

5.000.000

 

2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Cung cấp thông tin hồ sơ địa chính, hồ sơ về chủ sử dụng đất, hồ sơ thửa đất, hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

đồng/hồ sơ

15.000

Không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu; tính theo lần cung cấp thông tin hay tham khảo

2

Cung cấp thông tin hồ sơ giao đất, thuê đất của tổ chức

đồng/hồ sơ

150.000

3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

Đất ở đô thị

Đồng/m2

1.000

đo đạc tỷ lệ 1/500

2

Đất ở nông thôn

Đồng/m2

600

đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000

3

Đất nông, lâm nghiệp

Đồng/m2

100

(tối đa không quá 200.000 đồng/hồ sơ)

đo đạc tỷ lệ 1/2000 - 1/5000

4

Đất chuyên dùng

 

 

 

a

Khu vực đô thị

Đồng/m2

1.000

đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000

b

Khu vực nông thôn

Đồng/m2

600

đo đạc tỷ lệ 1/500

 (Nguồn: Quyết định số 71/2016/QĐ-UBNDngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô

1. Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại.

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

I

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

2.000

4.000

6.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

5.000

10.000

15.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

7.000

14.000

20.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên

10.000

20.000

30.000

II

Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)

Bằng 50 lần mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

2. Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, biểu diễn văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao.

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

(đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

8.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

15.000

30.000

45.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

20.000

40.000

60.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên

30.000

60.000

90.000

 

3. Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

I

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

   1.500

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

1.000

2.000

   3.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

4.000

6.000

 10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

6.000

9.000

 15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng 3,5 trở lên

8.000

10.000

 18.000

II

Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)

 

1

Đối tượng học sinh, sinh viên

Nội trú

Ngoại trú

a

Xe đạp, xe đạp điện

4.000

6.000

b

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

8.000

12.000

2

Đối tượng còn lại

Bằng 30 lần vé mức thu phí ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

4. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do Nhà nước đầu tư: mức thu phí trông giữ phương tiện tối đa không quá 02 lần mức thu phí nêu trên.

 (Nguồn: Quyết định số 70/2016/QĐ-UBNDngày 21/12/2016  của UBND tỉnh)

Phí vệ sinh

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ kinh doanh, hộ gia đình.

đồng/hộ/tháng

22.000

2

Các đơn vị hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các Doanh nghiệp.

đồng/đơnvị/tháng

 

110.000

3

Các cửa hàng, cơ sở sản xuất, nhà trọ, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống, công ty, xí nghiệp, nhà máy, chợ, bến xe; các công trình xây dựng; các bệnh viện có rác thải y tế nguy hiểm, độc hại; công ty xí nghiệp có khối lượng rác công nghiệp nguy hiểm, độc hại.

đồng/m3 rác

 

176.000

4

Phí đi vệ sinh nhà vệ sinh công cộng tại bến xe, chợ, bến phà.

đồng/lần

120.000

 Mức thu nêu tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp 01 (một) đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu phí thì chỉ nộp mức phí cao nhất.

(Nguồn: Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T)

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

Vé lượt (đồng/vé/lượt)

Vé tháng (đồng/vé/tháng)

1

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.000

 

 

 

Bằng 30 (ba mươi) lần mệnh giá vé lượt

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.000

3

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có trọng tải dưới 02 tấn

10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có trọng tải từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn

20.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn

25.000

                 (Nguồn: Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

 

Phí qua cầu sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T)

Số TT

Loại phương tiện

Mức thu

Vé lượt (đồng/vé/lượt)

Vé tháng (đồng/vé/tháng)

1

Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay

1.000

Bằng 30 lần mệnh giá vé lượt

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

2.000

3

Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn

10.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi; xe tải có trọng tải từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

15.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn

20.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi đến 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người +hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn

25.000

                 (Nguồn: Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

Phí qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười (Dự án B.O.T)

Số TT

Đối tượng chịu phí

Đơn vị tính

Mức thu

I

Vé lượt

 

 

1

Người đi bộ

(đồng/vé/lượt)

1.000

2

Xe đạp, xe đạp điện , xe đẩy tay

(đồng/vé/lượt)

1.500

3

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

(đồng/vé/lượt)

2.500

4

Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi

(đồng/vé/lượt)

15.000

5

Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ

(đồng/vé/lượt)

20.000

6

Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn

(đồng/vé/lượt)

25.000

II

Vé tháng

 

 

1

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/vé/tháng

15.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/vé/tháng

20.000

(Nguồn: Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

Phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

I

Lệ phí đăng ký cư trú

 

 

1

Đối với các phường của thành phố thuộc tỉnh

 

 

a

Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần đăng ký

5.000

b

Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần cấp

7.500

c

Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đồng/lần cấp

4.000

d

Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

đồng/lần đính chính

2.500

2

 Đối với các khu vực khác

Bằng 50% mức thu quy định nêu trên

II

Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp)

 

 

1

Cấp mới

 

Miễn

2

Cấp lại, cấp đổi

 

 

 a

Tại các phường của thành phố thuộc tỉnh

đồng/lần cấp

3.000

 b

 Tại các khu vực khác

Bằng 50% mức thu quy định nêu trên

                  (Nguồn: Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí qua phà Tân Thuận Đông

 

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

A

Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)

I

Vé lượt

 

 

 

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

 

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/lượt

2.000

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe

3

Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy, xe điện 2 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

3.000

Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa

4

Xe thô sơ

đồng/lượt

4.000

5

Hàng hóa, hành lý theo xe mô tô

 

 

 

a

Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2

đồng/lượt hàng hóa

2.000

 

b

Từ trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện trên 02m2

đồng/lượt hàng hóa

3.000

 

6

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi, xe lam và các loại xe tương tự

đồng/lượt

20.000

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe

7

Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi

đồng/lượt

25.000

9

Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn

đồng/lượt

20.000

10

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn

đồng/lượt

25.000

11

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/lượt

30.000

II

Vé bao phà

 

 

 

 

Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hoá chất; xe chở súc vật, hàng hoá khác

đồng/chuyến

120.000

 

III

Vé tháng

 

 

 

1

Hành khách đi bộ

đồng/tháng

20.000

 

2

Xe đạp, xe đạp  điện

đồng/tháng

40.000

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Bằng 30 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

4

 Xe ôtô dưới 16 chỗ

Bằng 40 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

5

Xe tải có tải trọng dưới 10 tấn

B

Ban đêm (từ sau 19 giờ ngày hôm trước đến trước 05 ngày hôm sau)

Bằng 02 lần mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

 

                               (Nguồn: Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh)

Phí qua phà Tân Bình, huyện Thanh Bình

 

Số TT

Đối tượng