Bước 1: Nộp hồ sơ TTHC:
Trước 10 ngày so với ngày chủ đầu tư dự kiến tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng, chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Bộ phận Một cửa của Ban Quản lý Khu kinh tế) đối với công trình xây dựng trong khu công nghiệp, khu kinh tế.
Bước 2: Giải quyết TTHC:
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện kiểm tra các điều kiện nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. Trường hợp công trình không được kiểm tra trong quá trình thi công thì thực hiện kiểm tra sự tuân thủ các quy định về công tác quản lý chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu và kiểm tra các điều kiện nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu, cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ra thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp:
+ Quầy số 07 - 02733. 993847, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
* Tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - 02773.898958, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
- Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo Phụ lục VIb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Quản lý Khu kinh tế đối với công trình xây dựng trong khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Cơ quan được phân cấp thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế đối với công trình xây dựng trong khu công nghiệp, khu kinh tế.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục V Nghị định số 35/2023/NĐ-CP.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP;
- Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình theo quy định tại Phụ lục VIb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
- Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục V Nghị định số 35/2023/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng năm 2014.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục V Nghị định số 35/2023/NĐ-CP.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
* 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (160 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của chủ đầu tư (trực tiếp, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
04 giờ |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ Kiểm tra hồ sơ, lập kế hoạch kiểm tra công tác nghiệm thu. Dự thảo hông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
04 giờ |
|
Chuyên viên Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
132 giờ |
||
|
3 |
Kiểm tra hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
08 giờ |
|
4 |
Ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ |
|
5 |
Đóng dấu vào sổ, chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
6 |
Trả kết quả cho chủ đầu tư |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến cơ quan giải quyết |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
04 giờ |
|
2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ Kiểm tra hồ sơ, lập kế hoạch kiểm tra công tác nghiệm thu. Dự thảo hông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
04 giờ |
|
Chuyên viên Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
128 giờ |
||
|
4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
08 giờ |
|
5 |
Ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ |
|
6 |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
7 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
* 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại (112 giờ)
- Trường hợp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của chủ đầu tư (trực tiếp, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
04 giờ |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ Kiểm tra hồ sơ, lập kế hoạch kiểm tra công tác nghiệm thu. Dự thảo hông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
04 giờ |
|
Chuyên viên Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
84 giờ |
||
|
3 |
Kiểm tra hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
08 giờ |
|
4 |
Ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ |
|
5 |
Đóng dấu vào sổ, chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
6 |
Trả kết quả cho chủ đầu tư |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến cơ quan giải quyết |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
04 giờ |
|
2 |
Chuyển hồ sơ đến Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ Kiểm tra hồ sơ, lập kế hoạch kiểm tra công tác nghiệm thu. Dự thảo hông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
04 giờ |
|
Chuyên viên Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
80 giờ |
||
|
4 |
Kiểm tra hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng quy hoạch, đầu tư và xây dựng |
08 giờ |
|
5 |
Ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ |
|
6 |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
Văn phòng Ban |
04 giờ |
|
7 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |