(1) Trình tự thực hiện
1. Thương nhân nước ngoài nộp hồ sơ chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Cơ quan cấp giấy phép.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy phép có trách nhiệm công bố trên trang thông tin điện tử của mình về việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Công Thương
+ Quầy số 13 - điện thoại 0273.3993889, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 04 - điện thoại 02773.898963, địa chỉ số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
* Ban Quản lý Khu kinh tế
+ Quầy số 07 - điện thoại 02733 993 847, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 06 - điện thoại 02773 898958, địa chỉ số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP.
+ Bản sao văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP) hoặc bản sao Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diệncủa Cơ quan cấp Giấy phép (đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP).
+ Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội.
+ Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động.
+ Bản chính Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân nước ngoài
(7) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế, Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
(9) Phí: chưa quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Thông báo theo Thông tư 11/2016/TT-BCT.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1. Theo đề nghị của thương nhân nước ngoài.
2. Khi thương nhân nước ngoài chấm dứt hoạt động theo pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh.
3. Hết thời hạn hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh mà thương nhân nước ngoài không đề nghị gia hạn.
4. Hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh mà không được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn.
5. Bị thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh theo quy định tại Điều 44 Nghị định này.
6. Thương nhân nước ngoài, Văn phòng đại diện, Chi nhánh không còn đáp ứng một trong những điều kiện quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định này.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 36 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 09 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hóa: Tất cả thành phần hồ sơ tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) |
02 giờ |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm việc) + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc) |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
Chuyên viên |
24 giờ |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
||
|
3 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) |
Văn thư Sở Công Thương, Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
5 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
Không tính thời gian |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức chuyển đến Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
02 giờ |
|
2 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương Phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm việc) + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc) |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế phân công chuyên viên |
02 giờ |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
22 giờ |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
||
|
4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
5
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (qua Bộ phận TN và TKQ của Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế) |
Văn thư Sở Công Thương, Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
6 |
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
7 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
Không tính thời gian |
