(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái cho Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp.
- Bước 2: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp tiếp nhận hồ sơ và xử lý
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 7 - Số ĐT: 02733 993 847 (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp) tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 6 - Số ĐT: 02773 898 958 (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp) tại địa chỉ Tòa nhà bưu điện tỉnh Đồng Tháp, số 85 Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
Theo đề nghị bằng văn bản của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp sinh thái (đối với trường hợp nhà đầu tư đề nghị chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
(7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch và đầu tư (gọi chung là Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT).
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (một trong các yêu cầu sau)
- Khu công nghiệp sinh thái vi phạm quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai, pháp luật về môi trường và quy định khác của pháp luật có liên quan đối với khu công nghiệp và doanh nghiệp trong khu công nghiệp.
- Khu công nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy định tại Điều 37 của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ trên cơ sở ý kiến theo dõi, giám sát của Ban quản lý các khu công nghiệp Tiền Giang.
- Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp sinh thái đề nghị chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hoá:
Văn bản của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp sinh thái (đối với trường hợp nhà đầu tư đề nghị chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái theo mẫu C.3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch và đầu tư (gọi chung là Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT)
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC (không quy định)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: Không quy định.
2. Trình tự thực hiện:
Quy trình điện tử trình UBND Tỉnh:
* Trường hợp nhận tại Trung tâm PVHCC Tỉnh, Chi nhánh Trung tâm PVHCC Tỉnh (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của Nhà đầu tư (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận TN và TKQ Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm PVHCC Tỉnh) |
Không quy định |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
||
|
3 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
Không quy định |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND Tỉnh |
Văn phòng Ban |
Không quy định |
|
5 |
Tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý, chuyển Lãnh đạo Văn phòng |
Bộ phận một cửa Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
6 |
Xem hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách |
Không quy định |
|
7 |
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
8 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
9 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
10 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách |
Không quy định |
|
11 |
Phê duyệt kết quả |
Thường trực UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
12 |
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả đến Ban Quản lý Khu kinh tế (qua Bộ phận TN và TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm PVHCC Tỉnh) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
13 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm PVHCC Tỉnh) |
Giờ hành chính |
* Trường hợp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của Nhà đầu tư |
Trung tâm PVHCC cấp xã (hoặc nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Không quy định |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ)
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý QH,ĐT và XD |
Không quy định |
||
|
3 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
Không quy định |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng Ban |
Không quy định |
|
5 |
Tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý, chuyển Lãnh đạo Văn phòng |
Bộ phận một cửa Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
6 |
Xem hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách |
Không quy định |
|
7 |
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
8 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
9 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
10 |
Xem hồ sơ, ký tắt |
Lãnh đạo Văn phòng phụ trách |
Không quy định |
|
11 |
Phê duyệt kết quả |
Thường trực UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
12 |
Đóng dấu, vào sổ, chuyển trả kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã (hoặc nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư và Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND Tỉnh |
Không quy định |
|
13 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC cấp xã (hoặc nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |