Công văn số 6014/SXD-QLN&TTBĐS V/v thông báo đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án Khu dân cư dọc sông Tiền
Phóng to Thu nhỏ In

I. Thông tin về Dự án

- Tên dự án: Khu dân cư dọc sông Tiền - Thành phố Mỹ Tho (giai đoạn 1).

- Địa chỉ: Phường Thới Sơn, tỉnh Đồng Tháp.

- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tây Bắc.

- Qui mô: 262 căn nhà ở thương mại (nhà liền kề 04 - 05 tầng, Biệt thự 03 tầng). 

II. Pháp lý của Dự án:

1. Thông tin pháp lý về hồ sơ thủ tục đầu tư của dự án:

- Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 25/04/2014 của UBND tỉnh Tiền Giang duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư;

2. Thông tin pháp lý về hồ sơ quy hoạch, thiết kế, xây dựng của Dự án:

- Quyết định số 5973/QĐ-UBND ngày 01/07/2014 của UBND thành phố Mỹ Tho phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án Khu dân cư dọc sông Tiền, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 1).

3. Thông tin về đất đai của dự án:

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số CT08656 cấp ngày 24/3/2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang cấp.

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất số CT12 cấp ngày 23/3/2026 do Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp.

4. Các thông tin khác:

- Biên bản Nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư và các Đơn vị tư vấn ngày 30/12/2021.

- Biên bản kiểm tra ngày 26/6/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp về việc kiểm tra hồ sơ và khảo sát thực tế tại dự án Khu dân cư dọc sông Tiền, thành phố Mỹ Tho (giai đoạn 1).

III. Thông tin về nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua gồm: 07 căn nhà ở (nhà phố liền kề 04 tầng) tại Khu liên kế 1 dự án Khu dân cư dọc sông Tiền, thành phố Mỹ Tho (giai đoạn 1), cụ thể:

STT

Lô nhà ở Liên kế

Mẫu

Diện tích đất                                                           (m2)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu không kể tầng hầm

(Tầng)

HSSD đất (lần)

Diện tích sàn (m2)

Khu liên kế 1 (LK-01)

700

90

3.6

1

LK01-14

1A-A1

100

90

4

3.6

348,4

2

LK01-15

1A-A1

100

90

4

3.6

348,4

3

LK01-16

1A-A2

100

90

4

3.6

348,7

4

LK01-17

1A-A2

100

90

4

3.6

348,7

5

LK01-18

1A-A1

100

90

4

3.6

348,4

6

LK01-19

1A-A1

100

90

4

3.6

348,4

7

LK01-20

1A-A1

100

90

4

3.6

348,4

Xem chi tiết