Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

Trang chủ Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Mức dịch vụ công

1

SKHCN_KHCN02

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

3

2

1.000142.000.00.00.H20

Giao quyn s hu, quyn s dng kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh s dng ngân sách nhà nưc cp tnh

3

3


1.005360.000.00.00.H20

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học công nghệ

2

4

1.001693.000.00.00.H20

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ/Văn phòng đại diện, chi nhánh

4

5

1.004467.000.00.00.H20

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh

4

6

1.004473.000.00.00.H20

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

4

7

1.004460.000.00.00.H20

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

4

8

SKHCN_KHCN17

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2

9

1.001786.000.00.00.H20

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh

4

10

SKHCN_KHCN12

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ

4

11

2.001525.000.00.00.H20

Cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

4

12

2.000112.000.00.00.H20

Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

4

13

2.002144.000.00.00.H20

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

4

14

SKHCN_KHCN14

Xét hỗ trợ đổi mới công nghệ

4

15

SKHCN_KHCN11

Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

3

16

2.000228.000.00.00.H20

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ

2

17

2.001179.000.00.00.H20

Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp KH và CN

2

18

SKHCN_KHCN16

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2

Xuất bản thông tin

Xuất bản thông tin