Quy định giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư, cá nhân tự đầu tư xây dựng và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được xác định theo từng loại nhà được quy định như sau:

STT

Loại nhà

Giá tối thiểu

(Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

Giá tối đa

(Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

1

Nhà ở riêng lẻ 1 tầng

18.400

46.500

2

Nhà ở riêng lẻ từ 2 tầng

20.800

83.200

3

Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng không có tầng hầm

30.600

71.800

4

Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng có tầng hầm

35.800

83.900

5

Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không tầng hầm)

39.500

92.500

6

Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có tầng hầm)

42.200

98.900

7

Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không tầng hầm)

40.700

93.300

8

Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có tầng hầm)

42.600

99.700

9

Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không tầng hầm)

42.600

99.800

10

Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có tầng hầm)

43.800

102.700

11

Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không tầng hầm)

47.500

111.300

12

Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có tầng hầm)

48.200

112.900

Giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân đã bao gồm kinh phí bảo trì nhà ở và thuế giá trị gia tăng; chưa bao gồm chi phí quản lý vận hành và tiền bồi thường giải phóng mặt bằng hỗ trợ tái định cư.

Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định theo từng loại nhà được quy định tại bảng khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, như sau:

STT

Loại nhà

Giá tối thiểu

(Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

Giá tối đa

(Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

1

Nhà chung cư có sử dụng thang máy

5.500

13.600

2

Nhà chung cư không có sử dụng thang máy

2.900

10.200

>> Xem chi tiết Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND

Nguyệt Ánh

Ý kiến của bạn

Ý kiến bạn đọc (0)

Chưa có ý kiến nào cho bài viết này.