Công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang - 4/2024
Phóng to Thu nhỏ In

Ngày 12/4/2024, Ủy ban nhân dân tỉnh vừa ban hành Quyết định số 636/QĐ-UBND về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính:

 

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Phí, lệ phí

TTHC liên thông

Dịch vụ công trực tuyến

Phí

Lệ phí

Cùng cấp

02 cấp

03 cấp

Toàn trình

Một phần

Cung cấp thông tin

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

1

1.011937.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

X

 

 

 

 

X

 

 

2

1.011938.000.00.00.H58

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

X

 

 

 

 

X

 

 

3

1.011939.000.00.00.H58

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

X

 

 

II. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

1

2.002379.000.00.00.H58

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

 

X

 

 

 

X

 

 

2

2.002380.000.00.00.H58

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

X

 

 

 

 

 

X

 

3

2.002381.000.00.00.H58

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

X

 

 

 

 

 

X

 

4

2.002382.000.00.00.H58

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

 

 

 

 

 

X

 

5

2.002383.000.00.00.H58

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

 

 

 

 

 

X

 

6

2.002384.000.00.00.H58

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

 

 

 

 

 

X

 

7

2.002385.000.00.00.H58

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

 

 

 

 

X

 

 

III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

1

1.001770.000.00.00.H58

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

 

X

 

2

1.001693.000.00.00.H58

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

 

X

 

3

1.001786.000.00.00.H58

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

X

 

 

4

1.001747.000.00.00.H58

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

 

X

 

5

1.001716.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

X

 

 

6

1.001677.000.00.00.H58

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

X

 

 

 

 

 

X

 

7

1.006427.000.00.00.H58

Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

 

X

 

 

 

 

X

 

8

2.000079.000.00.00.H58

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

 

X

 

 

 

 

X

 

9

2.002144.000.00.00.H58

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

 

X

 

 

 

 

X

 

10

1.011818.000.00.00.H58

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

X

 

 

11

1.011820.000.00.00.H58

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

X

 

 

12

1.011819.000.00.00.H58

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

X

 

13

3.000259.000.00.00.H58

Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

 

 

 

 

 

 

X

 

14

2.002278.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

 

 

 

 

 

X

 

 

15

2.001525.000.00.00.H58

Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

X

 

 

16

1.008377.000.00.00.H58

Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

X

 

 

17

1.008379.000.00.00.H58

Xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

 

 

 

 

 

 

X

 

18

2.002248.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường những hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

 

 

 

 

X

 

 

19

2.002249.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

 

 

 

 

X

 

 

20

2.001143.000.00.00.H58

Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

X

 

21

2.001137.000.00.00.H58

Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

X

 

22

1.002690.000.00.00.H58

Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

 

 

 

 

 

 

X

 

23

2.001643.000.00.00.H58

Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

 

 

 

 

 

X

 

24

1.011812.000.00.00.H58

Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

 

 

 

 

 

X

 

 

25

1.011814.000.00.00.H58

Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

 

 

 

 

 

X

 

 

26

1.011815.000.00.00.H58

Mua sáng chế, sáng kiến

 

 

 

 

 

X

 

 

27

1.011816.000.00.00.H58

Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

 

 

 

 

 

X

 

 

28

2.001179.000.00.00.H58

Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

X

 

 

29

2.002502.000.00.00.H58

Yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

X

 

 

30

2.002544.000.00.00.H58

Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

 

 

 

 

X

 

 

31

2.002546.000.00.00.H58

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

 

 

 

 

 

X

 

32

2.002548.000.00.00.H58

Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

 

 

 

 

X

 

 

33

2.000461.000.00.00.H58

Xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập

 

 

 

 

 

 

X

 

34


1.012353.000.00.00.H58

Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

 

 

 

 

 

 

X

 

IV. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1

2.000212.000.00.00.H58

Công bố sử dụng dấu định lượng

 

 

 

 

 

X

 

 

2

1.000449.000.00.00.H58

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

 

 

 

 

 

X

 

 

3

2.001207.000.00.00.H58

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

 

X

 

 

 

X

 

 

4

2.001209.000.00.00.H58

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

 

X

 

 

 

X

 

 

5

2.001277.000.00.00.H58

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

 

X

 

 

 

X

 

 

6

2.001269.000.00.00.H58

Đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia (Cấp hội đồng sơ tuyển Bộ, ngành; địa phương

 

 

 

 

 

X

 

 

7

2.001259.000.00.00.H58

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

 

 

 

 

 

X

 

 

8

1.001392.000.00.00.H58

Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

 

 

 

 

 

X

 

 

9

2.001208.000.00.00.H58

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

 

 

 

 

 

X

 

 

10

2.001100.000.00.00.H58

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

 

 

 

 

 

X

 

 

11

2.001501.000.00.00.H58

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

 

 

 

 

 

X

 

 

12

2.002253.000.00.00.H58

Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

2. Phê duyệt các quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với 56 thủ tục hành chính (Trong đó: 34 toàn trình; 22 một phần) thuộc pham vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang.

Văn phòng Sở.


Nguyễn Tri Thức thực hiện