Mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
|
STT |
Tên phí, lệ phí |
Mức thu |
|
1 |
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
|
2 |
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển: |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
3 |
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
4 |
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
5 |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
6 |
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Bằng 50% mức thu phí theo hình thức trực tiếp quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND). |
|
7 |
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND. |
|
8 |
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
9 |
Phí bình tuyển cây mẹ, cây đầu dòng, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống |
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
10 |
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng |
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
11 |
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: |
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
|
12 |
Lệ phí hộ tịch |
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023[1].
[1] Nghị quyết này bãi bỏ:
- Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
- Mức thu phí trực tuyến theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Phổ biến giáo dục pháp luật








Ý kiến của bạn
Ý kiến bạn đọc (0)
Chưa có ý kiến nào cho bài viết này.