Thời gian qua, mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp còn có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực; chưa có sự thống nhất về mức giá giữa các loại hình trông giữ xe như: chợ, siêu thị, lễ hội, bệnh viện, trường học, điểm vui chơi giải trí…
Nhằm bảo đảm phù hợp với biến động chi phí thực tế và mặt bằng giá thị trường hiện hành. Trên cơ sở phương án giá của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh lập. Sở Xây dựng lập phương án đề xuất cơ bản kế thừa nguyên tắc xác định giá dịch vụ trông giữ xe theo Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; đồng thời điều chỉnh tăng nhẹ tại khu vực Bệnh viện, trường học nhằm đáp ứng điều kiện thực tế.
Bãi giữ xe khu vực chợ Thạnh Trị, Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp
Từ những cơ sở nêu trên, Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo nghề, trung tâm dịch vụ việc làm
|
Số TT |
Loại phương tiện |
Mức giá dịch vụ (đồng/xe/lượt) |
Giữ xe tháng (đồng/xe/ tháng) |
||
|
Ban ngày |
Ban đêm |
Cả ngày và đêm |
|||
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 |
2.000 |
3.000 |
50.000 |
|
2 |
Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh |
2.000 |
3.000 |
5.000 |
100.000 |
|
3 |
Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi |
9.000 |
12.000 |
21.000 |
315.000 |
2. Khu vực vui chơi, lễ hội, giải trí, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Số TT |
Loại phương tiện |
Mức giá dịch vụ (đồng/xe/lượt) |
||
|
Ban ngày |
Ban đêm |
Cả ngày và đêm |
||
|
Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) |
||||
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 |
2.000 |
3.000 |
|
2 |
Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh |
3.000 |
5.000 |
8.000 |
|
3 |
Xe ô tô 05 chỗ ngồi |
15.000 |
30.000 |
45.000 |
|
4 |
Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn |
20.000 |
40.000 |
60.000 |
|
5 |
Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên |
30.000 |
60.000 |
90.000 |
3. Khu vực chợ
|
Số TT |
Loại phương tiện |
Mức giá dịch vụ (đồng/xe/lượt) |
||
|
Ban ngày |
Ban đêm |
Cả ngày và đêm |
||
|
I |
Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt) |
|
||
|
1 |
Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 |
2.000 |
3.000 |
|
2 |
Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh |
2.000 |
4.000 |
6.000 |
|
3 |
Xe ô tô 05 chỗ ngồi |
5.000 |
10.000 |
15.000 |
|
4 |
Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn |
7.000 |
14.000 |
20.000 |
|
5 |
Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên |
10.000 |
20.000 |
30.000 |
|
II |
Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng) |
Bằng 50 lần giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày đối với từng loại xe tương ứng |
||
Ủy ban nhân dân tỉnh cũng giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất; đồng thời chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan hướng dẫn, giám sát đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Giá; kiểm tra việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định.
Quang Trung








Ý kiến của bạn
Ý kiến bạn đọc (0)
Chưa có ý kiến nào cho bài viết này.