Sau đây là danh sách các đơn vị đóng góp:
|
STT |
ĐƠN VỊ |
SỐ TIỀN |
|
1 |
Trường THPT CÁI BÈ |
5.214.500 |
|
2 |
Trường THPT CÁI BÈ |
1.500.000 |
|
3 |
Trường THPT LÊ THANH HIỀN |
1.520.000 |
|
4 |
Trường THPT HUỲNH VĂN SÂM |
2.130.000 |
|
5 |
Trường THPT HUỲNH VĂN SÂM |
1.744.000 |
|
6 |
Trường THPT THIÊN HỘ DƯƠNG |
2.160.000 |
|
7 |
Trường THPT PHẠM THÀNH TRUNG |
3.000.000 |
|
8 |
Trường THPT PHẠM THÀNH TRUNG |
2.881.500 |
|
9 |
Trường THPT NGÔ VĂN NHẠC |
354.000 |
|
10 |
Trường THPT NGÔ VĂN NHẠC |
760.000 |
|
11 |
Trường THPT ĐỐC BINH KIỀU |
3.030.000 |
|
12 |
Trường THPT ĐỐC BINH KIỀU |
5.995.000 |
|
13 |
Trường THPT LÊ VĂN PHẨM |
8.500.000 |
|
14 |
Trường THPT TỨ KIỆT |
2.571.000 |
|
15 |
Trường THPT PHAN VIỆT THỐNG |
9.904.000 |
|
16 |
Trường THPT LƯU TẤN PHÁT |
8.359.000 |
|
17 |
Trường THPT TÂN PHƯỚC |
1.290.000 |
|
18 |
Trường THPT NGUYỄN VĂN TIẾP |
6.534.500 |
|
19 |
Trường THPT TÂN HIỆP |
7.405.000 |
|
20 |
Trường THPT NAM KỲ KHỎI NGHĨA |
14.540.000 |
|
21 |
Trường THPT VĨNH KIM |
5.814.000 |
|
22 |
Trường THPT RẠCH GẦM XOÀI MÚT |
4.079.000 |
|
23 |
Trường THPT DƯỠNG ĐIỀM |
1.890.000 |
|
24 |
Trường THPT CHUYÊN TG |
7.000.000 |
|
25 |
Trường THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
7.400.000 |
|
26 |
Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO |
5.000.000 |
|
27 |
Trường THPT PHƯỚC THẠNH |
2.937.500 |
|
28 |
Trường THPT CHỢ GẠO |
4.750.000 |
|
29 |
Trường THPT BÌNH PHỤC NHỨT |
2.984.000 |
|
30 |
Trường THPT TRẦN VĂN HOÀI |
7.940.000 |
|
31 |
Trường THPT THỦ KHOA HUÂN |
3.377.000 |
|
32 |
Trường THPT GÒ CÔNG ĐÔNG |
8.275.000 |
|
33 |
Trường THPT NGUYỄN VĂN CÔN |
4.959.000 |
|
34 |
Trường THPT VĨNH BÌNH |
12.650.000 |
|
35 |
Trường THPT NGUYỄN VĂN THÌN |
4.086.500 |
|
36 |
TrườngTHPT NGUYỄN VĂN THÌN |
1.400.000 |
|
37 |
Trường THPT LONG BÌNH |
4.025.000 |
|
38 |
Trường THPT TRƯƠNG ĐỊNH |
14.183.000 |
|
39 |
Trường THPT GÒ CÔNG |
2.700.000 |
|
40 |
Trường THPT BÌNH ĐÔNG |
8.852.000 |
|
41 |
Trường THPT PHÚ THẠNH |
4.065.000 |
|
42 |
Trường THPT ẤP BẮC |
800.000 |
|
43 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo CÁI BÈ |
25.270.000 |
|
44 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo CAI LẬY |
63.863.500 |
|
45 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo TX CAI LẬY |
255.906.000 |
|
46 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo TÂN PHƯỚC |
21.255.000 |
|
47 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo CHÂU THÀNH |
19.200.000 |
|
48 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo MỸ THO |
89.857.500 |
|
49 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo MỸ THO |
12.475.500 |
|
50 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo CHỢ GẠO |
22.740.000 |
|
51 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo GÒ CÔNG TÂY |
20.000.000 |
|
52 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo GÒ CÔNG ĐÔNG |
21.450.000 |
|
53 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo GÒ CÔNG ĐÔNG |
22.050.000 |
|
54 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo TÂN PHÚ ĐÔNG |
9.000.000 |
|
55 |
Trung tâm GDTX MỸ THO |
1.370.000 |
|
56 |
Trung tâm GDTX HN CHÂU THÀNH |
350.000 |
|
57 |
Trung tâm GDTX HN CHỢ GẠO |
2.356.000 |
|
58 |
TRUNG CẤP KTCN CAI LẬY |
2.550.000 |
|
59 |
TRUNG CẤP NV CÁI BÈ |
4.342.000 |
|
60 |
TT GDTX HN GÒ CÔNG ĐÔNG |
500.000 |
|
61 |
TT GDTX HN TÂN PHƯỚC |
225.000 |
|
62 |
TRUNG CẤP BK GÒ CÔNG |
1.500.000 |
|
63 |
TT GDTX HN GÒ CÔNG TÂY |
2.271.000 |
|
64 |
Trung tâmHỗ trợ phát triển GDHN Tiền Giang |
700.000 |
|
65 |
Cty CP Sách TBTH Tiền Giang |
2.490.000 |
|
66 |
Hội Cựu giáo chức xã Nhị Quý, Thị xã Cai Lậy. |
2.600.000 |
|
67 |
Trường Cao đẳng Nông Nghiệp Nam bộ |
8.740.000 |
|
68 |
Hội Cựu Giáo chức Huyện Cai Lậy |
3.600.000 |
|
TỔNG CỘNG |
825.221.000 |
|
Bằng chữ:Tám trăm hai mươi lăm triệu hai trăm hai mươi mốt ngàn đồng./.
Tấn thực hiện






