
Ngày cập nhật: 07/4/2025
|
TT |
Ký hiệu |
Tên biểu mẫu |
Đính kèm |
|---|---|---|---|
|
|
I.01-ĐXNV.ĐT |
Phiếu đề xuất đề tài khoa học và công nghệ |
|
|
|
I.02-ĐXNV.DA |
Phiếu đề xuất dự án khoa học và công nghệ/ dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
I.03-ĐXNV.ĐA |
Phiếu đề xuất đề án khoa học |
|
|
|
I.04-THĐX |
Bảng tổng hợp danh mục các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
I.05-KQ.TCTT |
Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan đến đề xuất |
|
|
|
II.01-PNXĐT/DA |
Phiếu nhận xét đề xuất đề tài, dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
II.02-PNXĐA |
Phiếu nhận xét đề xuất đề án khoa học |
|
|
|
II.03-PĐGĐT/DA |
Phiếu đánh giá đề xuất đề tài, dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
II.04-PĐGĐA |
Phiếu đánh giá đề xuất đề án khoa học |
|
|
|
II.05-BBKP |
Bảng kiểm phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ |
|
|
|
II.06-BB.HĐXĐNV |
Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ |
|
|
|
II.07-THKN.ĐA |
Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng về đề xuất đề án khoa học |
|
|
|
II.08-THKN.ĐT/DA |
Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng về đề xuất đề tài, dự án, dự án sản xuất |
|
|
|
II.09-QĐ.DMĐH |
Quyết định phê duyệt Danh mục đặt hàng |
|
|
|
III.01-ĐĐK.TC |
Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
III.02-LLTC |
Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì |
|
|
|
III.03-LLCN |
Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các thành viên chính, thư ký khoa học |
|
|
|
III.04-LLCG |
Lý lịch khoa học chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài |
|
|
|
III.05-VB.XNPH |
Văn bản xác nhận phối hợp thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
III.06-TM.ĐTUD |
Thuyết minh đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ |
|
|
|
III.07-TM.ĐTXH |
Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn |
|
|
|
III.08-TM.DA/ DASXTN |
Thuyết minh Dự án khoa học và công nghệ/ Dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
III.09-TM.ĐA |
Thuyết minh Đề án khoa học |
|
|
|
IV.01-BBMHS |
Biên bản mở hồ sơ |
|
|
|
IV.02-BBKTTT |
Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức chủ trì |
|
|
|
IV.03-NXĐTCN |
Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ |
|
|
|
IV.04-NXĐTXH/ĐA |
Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài khoa học xã hội và nhân văn hoặc đề án khoa học |
|
|
|
IV.05-NXDA |
Phiếu nhận xét hồ sơ dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
IV.06-ĐGĐTNC |
Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ |
|
|
|
IV.07-ĐGĐTXH/ĐA |
Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài khoa học xã hội và nhân văn hoặc đề án khoa học |
|
|
|
IV.08-ĐGDA |
Phiếu đánh giá hồ sơ dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
IV.09-BBKP |
Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ |
|
|
|
IV.10-KQKP |
Bảng tổng hợp kết quả kiểm phiếu đánh giá hồ sơ |
|
|
|
IV.11-HĐTC.BB |
Biên bản họp của Hội đồng tuyển chọn |
|
|
|
IV.12-TBKQHĐ |
Thông báo kết quả của Hội đồng tuyển chọn |
|
|
|
IV.13-BCGT.TC |
Báo cáo hoàn thiện hồ sơ tuyển chọn |
|
|
|
IV.14-PTĐĐT/ĐA |
Phiếu thẩm định kinh phí đề tài/đề án |
|
|
|
IV.15-PTĐDA |
Phiếu thẩm định kinh phí dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
IV.16-BB.TĐĐT/ĐA |
Biên bản thẩm định kinh phí đề tài, đề án |
|
|
|
IV.17-BB.TĐDA |
Biên bản thẩm định kinh phí dự án, dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
IV.18-BCGT |
Báo cáo giải trình ý kiến Tổ thẩm định kinh phí của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
|
|
|
IV.19-QĐ.KQTC |
Quyết định phê duyệt kết quả tuyển chọn |
|
|
|
V.01-BC.NV |
Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, sản phẩm và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ |
|
|
|
V.02-XN.KLCV |
Bảng xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành trong kỳ báo |
|
|
|
V.03-XN.GTKLCV |
Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành trong kỳ báo cáo |
|
|
|
V.04-BBKT/ĐG |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
|
|
VI.01-CV.ĐNNT |
Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ |
|
|
|
VI.02-BC.THNV |
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
VI.03-BC.TTNV |
Báo cáo tóm tắt sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
VI.04-BC.SP/KQ |
Báo cáo sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
VI.05-BC.ĐGKQ |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
VI.06-PKT.HSĐG |
Phiếu kiểm tra hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
VI.07-PNXĐTXH/ĐA |
Phiếu nhận xét kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn hoặc đề án khoa học |
|
|
|
VI.08-PNXĐTNC/DA |
Phiếu nhận xét kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ hoặc dự án sản xuất thử nghiệm |
|
|
|
VI.09-PĐG.KQ |
Phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
VI.10-BB.KPĐG |
Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
VI.11-BB.HĐNT |
Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ |
|
|
|
VI.12-BC.HTĐG/NT |
Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu |