|
S T T |
TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐƯỢC HỖ TRỢ |
NỘI DUNG/ KINH PHÍ HỖ TRỢ (đồng) |
|
Năm 2020 (theo QĐ số 12/2016/QĐ-UBND) |
67.516.000 |
|
|
|
Công ty TNHH MTV SX – TM Ngọc Ngân (385, ấp Phú Bình, xã Phú Hựu, H. Châu Thành) |
Đăng ký giải pháp hữu ích/ 15.000.000 |
|
|
Cơ sở chế biến muối ớt ngào Ngọc Phú (Ấp Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quý, H. Tháp Mười) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Cơ sở sản xuất Nguyễn Hiếu (335 T8, ấp Tịnh Hưng, xã Tịnh Thới, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Bích Tuyền (87, ấp 1, xã Hòa An, H. Tam Nông) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Năm Đấu (ấp Long An A, xã Phú Thành A, H. Tam Nông) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Cá kho rệu Bảy Thái (531, ấp Vĩnh Bình An, xã Vĩnh Thạnh, H. Lấp Vò) |
Đăng ký nhãn hiệu/ 3.633.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Đức Thiện (103 An lợi A, xã Định Yên, H. Lấp Vò) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Cơ sở khô Tiến Phương (Ấp Phú Lợi B, xã Phú Thuận B, H. Hồng Ngự) |
Đăng ký nhãn hiệu/ 3.633.000 |
|
|
HKD Bánh Kẹo Huỳnh Mai (492 Nguyễn Sinh Sắc, K. 5, P. 1, TP. Sa Đéc) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HKD Ngọc Diệp (564, ấp An Ninh, xã Định An, H. Lấp Vò) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HKD Tăng Thị Kim Xuyến (192, tổ 8, ấp Hòa Dân, xã Nhị Mỹ, H. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
HKD Lộc Thịnh Phát (418/A, tổ 9, Tân Chủ, xã Tân Thuận Tây, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HKD Như Lan (02 Tắc Thầy Cai, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HTX dịch vụ nông nghiệp Thông Bình (19 lô E, ấp Chòi Mòi, Xã Thông Bình, Huyện Tân Hồng) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
Năm 2019 (theo QĐ số 12/2016/QĐ-UBND) |
332.950.500 |
|
|
|
Hộ kinh doanh Phúc Đạt (278, T. 91, K. Mỹ Thiện, P.3, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HTX Nông nghiệp số 2 Định An (Ấp An Lạc, xã Định An, H. Lấp Vò) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.500.000 |
|
|
Cơ sở SX-TM Viet Nam Food (T15, ấp 1, xã Mỹ Long, H. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
DNTN Sản xuất thực phẩm chay Bình Loan (37-38 Nguyễn Văn Trỗi, K.III, P.2, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
Cty TNHH Chế phẩm sinh học Kiến Nông Xanh (644-646 Nguyễn Văn Dình, ấp 2, Mỹ Trà, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Hút Dẻo (185 ấp Cà Dâm, xã Tân Công Sính, H. Tam Nông) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Cty TNHH Cà phê Ngọc Nguyên (Ấp Mỹ Tây2, xã Mỹ Quý, H. Tháp Mười) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Hộ kinh doanh Hoàng Hiệp (Ấp Thượng 2, xã Thường Thới Tiền, H. Hồng Ngự) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
HTX Dệt Choàng Long Khánh (Ấp Long Tả, xã Long Khánh A, H. Hồng Ngự) |
Nhãn hiệu tập thể “Dệt Choàng Long Khánh”/ 20.000.000 |
|
|
DNTN SX-TM Nông sản Hùng Tấn (616, QL30, Ấp 2, xã Mỹ Hiệp, H. Cao Lãnh) |
Tiêu chuẩn ISO 90012015 và HACCP/ 22.812.500 |
|
|
Cơ sở SX mật ong sinh thái Tràm Chim Ba Na (510B Võ Văn Kiệt, K.3, TT. Tràm Chim, H. Tam Nông) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
HKD Thanh Thanh Thúy (1366, ấp Tân Lộc, xã Tân Thành, H. Lai Vung) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
HKD Dương Diển (146 ấp Phú Long, xã Phú Thành B, H. Tam Nông) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Cty CP Chế Biến Nông Sản Mỹ Hòa (97 ấp An Hòa, xã Mỹ An Hưng B, H. Lấp Vò) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.000.000 |
|
|
Cty CP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây - Nhà máy Bia Sài Gòn Đồng Tháp (KCN Trần Quốc Toản, P.11, TP. Cao Lãnh) |
ISO 90012015; ISO 220002018; ISO 140012015/ 26.250.000 |
|
|
Cty CP Thức ăn chăn nuôi Việt Thắng (Lô A- B, KCN Sông Hậu, xã Tân Thành, H. Lai Vung) |
Kiểm toán năng lượng/ 22.500.000 |
|
|
HKD Mỹ Duyên 60 (60 Hồ Biểu Chánh, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
HKD Đông Khuê (204 tổ 10, K. Mỹ Thượng, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký Nhãn hiệu “Đông Khuê”/ 3.003.000 |
|
|
HTX Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thành (ấp Bình Hòa, TT. Lấp Vò, H. Lấp Vò) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
Cơ sở sản xuất khô Ba Khía (ấp Chiến Thắng, xã Tân Hộ Cơ, H. Tân Hồng) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
CTY TNHH XNK Hương Sen Việt (40/5 Trần Thị Nhượng, P.4, TP. Cao Lãnh) |
ISO 90012015/ 45.000.000 |
|
|
Công ty TNHH Thành Chào (Ấp Thị, xã Thông Bình, H. Tân Hồng) |
ISO 90012015/ 55.875.000 |
|
|
Công ty TNHH SX TM Bột thực phẩm Tấn Sang (Tổ 3, ĐT 854, ấp Tân Lập, xã Tân Nhuận Đông, H. Châu Thành) |
Đăng ký nhãn hiệu Nui Lê Hà tại nước Lào/ 15.510.000 |
|
|
Công ty cổ phần dinh dưỡng Sen Hồng (504 Điện Biên Phủ, xã Mỹ Trà, TP. Cao Lãnh) |
GlobalGAP/ 60.000.000 |
|
Năm 2018 (theo QĐ số 12/2016/QĐ-UBND) |
293.775.000 |
|
|
|
Công ty CP thực phẩm QVD (Lô C, KCN Sa Đéc, P. Tân Quy Đông, TP. Sa Đéc) |
Kiểm toán năng lượng/ 25.000.000 |
|
|
Cty TNHH Ngư nghiệp Hùng Hậu (Lô C, KCN Sa Đéc, P. Tân Quy Đông, TP. Sa Đéc) |
BRC/ 43.450.000 |
|
|
HKD gạo sinh học Tháp Mười (Ấp 06A, xã Trường Xuân, H. Tháp Mười) |
VietGAP/ 33.000.000 |
|
|
Trang trại Lê Văn Lam (47, ấp Tuyết Hồng, xã Tân Phước, H. Tân Hồng) |
VietGAP/ 27.500.000 |
|
|
Cty TNHH rau quả Hùng Hậu (45D/TB, QL54, ấp Tân Bình, xã Tân Thành, H. Lai Vung) |
BRC và ISO 220002005/ 35.750.000 |
|
|
Cty CP XNK Nguyên Hậu (893, ấp Thạnh Phú, xã Tân Bình, H. Châu Thành) |
ISO 90012015 và HACCP/ 48.825.000 |
|
|
HTX dịch vụ NN Tân Phú Đông (Kinh 18, ấp Phú Long, xã Tân Phú Đông, TP. Sa Đéc) |
VietGAP/ 20.000.000 |
|
|
HKD Tuyết Nhung (495A Mai Văn Khải, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
Cơ sở sản xuất rượu quýt hồng Lai Vung LVMANDARIN ( 287C/2, ấp Long Khánh, xã Long Hậu, H. Lai Vung) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
Cty TNHH MTV Vy Vy An (153 Bùi Hữu Nghĩa, T. 5, ấp Hòa Khánh, xã Hòa An, TP. Cao Lãnh) |
Đăng ký mã số mã vạch/ 4.250.000 |
|
|
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuất Nhập khẩu Sếu Đầu Đỏ - CN Đồng Tháp (Tổ 10, ấp 2, xã Tân Nghĩa, H. Cao Lãnh) |
ISO 90012015/ 27.500.000 |
|
|
Cty TNHH MTV Thanh Bình Đồng Tháp (Lô số 1- 2, CCN Bình Thành, xã Bình Thành, H. Thanh Bình) |
Kiểm toán năng lượng/ 20.000.000 |
|
Năm 2017 (theo QĐ số 12/2016/QĐ-UBND) |
108.000.000 |
|
|
|
Cty TNHH MTV K&Y (Tổ 50, K.5, P.6, TP. Cao Lãnh) |
ISO 90012008/ 10.500.000 |
|
|
Cty TNHH MTV Thức ăn thủy sản MEKONG (ĐT844, ấp Phú Cường, H. Tam Nông) |
Kiểm toán năng lượng/ 22.500.000 |
|
|
Cty TNHH MTV cơ khí nông nghiệp Phan Tấn (TL847, ấp 5, Mỹ Đông, H. Tháp Mười) |
Đăng ký giải pháp hữu ích/ 15.000.000 |
|
|
Cty TNHH thực phẩm sạch Bảy Nữa (Xã Phú Điền, H. Tháp Mười) |
Chuyển giao Quy trình sản xuất khô ếch và chà bông ếch ăn liền/ 60.000.000 |
|
Năm 2016 (theo QĐ số 12/2016/QĐ-UBND) |
325.154.000 |
|
|
|
Cty TNHH Lương thực Ngọc Đồng (ấp An Hòa, xã An Định, H. Lấp Vò) |
BRC FOOD ISSUE 6/ 28.600.000 |
|
|
DNTN Mỹ Trà (356, QL 30, An Định, An Bình, H. Cao Lãnh) |
ISO 90012008 tích hợp ISO 140012004/ 45.000.000 |
|
|
DNTN Minh Tuyết (ấp Tân Long, xã Hòa Thành, H. Lai Vung) |
HACCP/ 27.500.000 |
|
|
HKD Đỗ Ngọc Thùy (357 Nguyễn Huệ, P.1, TP. Sa Đéc) |
Đăng ký nhãn hiệu/ 1.596.000 |
|
|
DNTN Cỏ May Châu Thành (279, QL 80, T. 1, ấp Tân Hòa, xã Tân Nhuận Đông, H. Châu Thành) |
ISO 220002005/ 49.808.000 |
|
|
Cty CP Vạn Ý (CCN Bình Thành, QL 30, xã Bình Thành, H. Thanh Bình) |
IFS/ 29.150.000 |
|
|
Cty CP nhiên liệu ĐT (328, QL 30, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh) |
ISO 90012015/ 45.000.000 |
|
|
Cty CP khí hóa lỏng ĐT (352, KDC Chợ Mỹ Trà, P. Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh) |
ISO 90012008 tích hợp ISO 140012004/ 45.000.000 |
|
|
Cty TNHH Thí nghiệm điện SELTEC (329/7 Nguyễn Chí Thanh, P. An Hòa, TP. Sa Đéc) |
ISO/IEC 170252005/ 53.500.000 |
|
Tổng số lượt hỗ trợ giai đoạn 2016-2020
|
63 |
|
|
Tổng kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2016-2020 |
1.127.395.500 (Một tỷ một trăm hai mươi bảy triệu ba trăm chín mươi lăm ngàn năm trăm đồng) |
|

---, --/--/--, --:--:--
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin điện tử Sở Khoa học Công nghệ Đồng Tháp
Kết quả hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ theo quyết định số 11/2008/QĐ-UBND và quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh, giai đoạn 2012-2020


Thông báo









